Điểm đáng chú ý là những điểm quan trọng cần được chú ý có thể là trong 1 bài báo, 1 bài luận, 1 bài nghiên cứu hay 1 thứ gì đó.

Bạn đang xem: Đáng chú ý tiếng anh là gì


1.

Một điểm đáng chú ý là nghiên cứu của chúng tôi chỉ giới hạn ở bệnh nhân nhi, trong khi hầu hết các nghiên cứu khác đều có cả bệnh nhi và người lớn.


A noteworthy point is that our study was restricted to pediatric patients, whereas most of the other studies had both pediatric and adult patients.


Cùng học 1 số từ hay đi với noteworthy nha!

- khía cạnh đáng chú ý của 1 thứ gì đó: aspect, example, fact, feature, item.

Ví dụ: A noteworthy feature of the Department is the relative youth of its members. (Một đặc điểm đáng chú ý của Cục là lực lượng thành viên tương đối trẻ.)

- 1 sự kiện đáng chú ý nào đó: event, incident.

Xem thêm: Cập nhật kinh nghiệm và giá vé suối tiên mũi né & kinh nghiệm tham quan

Ví dụ: The most noteworthy event of the winter of 1915/16 was a successful British raid on the trenches at Gommecourt. (Sự kiện đáng chú ý nhất của mùa đông năm 1915/16 là cuộc tập kích thành công của quân Anh vào chiến hào ở Gommecourt.)

- 1 thành tựu đáng chú ý: accomplishment, achievement, contribution, performance, success.

Ví dụ: Through her various books and papers, she has made a noteworthy contribution to contemporary philosophy. (Thông qua nhiều cuốn sách và bài báo của mình, bà đã có những đóng góp đáng chú ý cho nền triết học đương đại.)


Danh sách từ mới nhất:


Xem chi tiết


Kết quả khác


đáng chú ý

chú ý

điểm chữ

điểm bằng chữ

cần chú ý


*

Một sản phẩm thuộc Học viện Tiếng Anh Tư Duy DOL English (IELTS Đình Lực) - www.dolenglish.vn

Trụ sở: Hẻm 458/14, đường 3/2, P12, Q10, TP.HCM

Hotline: 1800 96 96 39

Inbox: m.me/dolenglish.ieltsdinhluc


Theo dõi DOL tại


VỀ DOL IELTS ĐÌNH LỰC
Linearthinking
Nền tảng công nghệ
Đội ngũ giáo viên
Thành tích học viên
Khóa học tại DOL Tạo CV và tìm việc miễn phí
DOL LINEARSYSTEM
Web Tự học IELTSKiến thức IELTS tổng hợp
Hệ thống luyện tập cho học viên
The second, by a remarkable collection of photographs, some from the university archives and other sources and some specifically produced for the book.
The remarkable flexibility of most educational software discourages assessment of the impact in teaching and learning.
Put simply, neuroscience and developmental science have shown that early life is a time of truly remarkable growth in terms of both brain and behavior.
Second, though phonetically different, these two segment types show remarkable and consistent phonological patterning.
At the outset of the 1990s, there was remarkable consensus within the business community as to what kind of political economy it wanted.
This is perhaps less remarkable, as syllabification plays a part in pronunciation generation in both models.
Against this background, it is remarkable that research on back pain, particularly research related to prevention, pain relief, and rehabilitation, is relatively limited in scope.
At the same time it demonstrates pentecostalism"s remarkable capacity to take on local colour in different contexts.
She notes that: it is remarkable that nurse practitioners still feel a resistance from staff nurses towards their role.
It is by any standards a remarkable achievement and a magnificent map which ought to be much better known.
Such a mixed plasma state exhibits a nature as an "active medium", which is strongly non-equilibrium and non-stationary, and produces remarkable dynamics through nonlinear interactions.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên shthcm.edu.vn shthcm.edu.vn hoặc của shthcm.edu.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

*
*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập shthcm.edu.vn English shthcm.edu.vn University Press & Assessment Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt हिंदी
Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Hindi Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Việt–Marathi Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Ukraina Tiếng Anh–Tiếng Việt